gàn dở

Học thuật
Thân thiện
gàn dở

Một người đàn ông gàn dở cố gắng đẩy một chiếc xe hơi bằng một cái chổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ương gàn dở hơi: Chỉ tính cách hoặc hành vi cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lẽ phải, đồng thời lại ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ thấu đáo.
    • những ý nghĩ hoặc hành động kỳ quặc, lập dị, khác thường một cách khó hiểu phi lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy tính gàn dở, ai khuyên bảo cũng không nghe. (Ông ấy tính ương gàn dở hơi, ai khuyên bảo cũng không nghe.)
    • Anh ta lại đưa ra một sáng kiến gàn dở nữa rồi. (Anh ta lại đưa ra một sáng kiến ngớ ngẩn cứng đầu nữa rồi.)
    • Đừng gàn dở làm theo ý mình một cách mù quáng như thế. (Đừng ương bướng dại dột làm theo ý mình một cách mù quáng như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính gàn dở": dùng để chỉ đặc điểm tính cách lâu dài của một người.

    • Cả đời ông cụ sống với cái tính gàn dở ấy. (Cả đời ông cụ sống với cái tính ương gàn, dở hơi ấy.)
  • "Hành động gàn dở": chỉ một hành động cụ thể thể hiện sự ngang bướng thiếu suy nghĩ.

    • Việc bỏ học giữa chừng một hành động gàn dở. (Việc bỏ học giữa chừng một hành động ngang bướng dại dột.)
Biến thể từ gần giống
  • Gàn (tính từ): cứng đầu, khó bảo, không chịu thay đổi ý kiến.

    • Tính ông ấy rất gàn. (Tính ông ấy rất cứng đầu.)
  • Dở hơi (tính từ): ngớ ngẩn, không tỉnh táo, những suy nghĩ hoặc hành động kỳ cục.

    • Đừng nói những lời dở hơi. (Đừng nói những lời ngớ ngẩn.)
  • Ương gàn (tính từ): (từ cổ, ít dùng) đồng nghĩa với "gàn", chỉ sự bướng bỉnh, cứng đầu.

Từ đồng nghĩa
  • Bướng bỉnh: cứng đầu, không chịu nghe lời.
  • Lập dị: những thói quen, cách cư xử khác thường, kỳ quặc.
  • Ngốc nghếch: đần độn, khờ dại.
Từ trái nghĩa
  • Khôn ngoan: sáng suốt, biết suy xét.
  • Dễ bảo: biết nghe lời khuyên răn.
  • Tỉnh táo: minh mẫn, sáng suốt.
gàn dở

Một người đàn ông gàn dở cố gắng đẩy một chiếc xe hơi bằng một cái chổi.

  1. t. Ương gàn dở hơi.

Từ gần giống